店 nghĩa là gì
diànHán Việt: ĐIẾM
quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1])
Nghĩa
diànHSK 2Hán Việt: ĐIẾMPhổ biến #732
- quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1])
- (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
Tiếng Anh: inn; old-style hotel (CL:家[jia1]); (bound form) shop; store
Chữ thành phần
Từ ghép với 店
- 店主diàn zhǔ chủ cửa hàng
- 店伙diàn huǒ nhân viên cửa hàng; nhân viên quầy
- 店员diàn yuán nhân viên cửa hàng; nhân viên bán hàng; người bán hàng
- 店堂diàn táng khu vực khách của cửa hàng; phòng trưng bày; khu vực ăn uống của nhà hàng
- 店家diàn jiā (cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm
- 店铺diàn pù cửa hàng; tiệm
- 店钱diàn qián phí phòng khách sạn; chi phí chỗ ở
- 店长diàn zhǎng quản lý cửa hàng
- 店面diàn miàn mặt tiền cửa hàng
- 店小二diàn xiǎo èr (cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ; nhân viên