弟 nghĩa là gì
dì · tìHán Việt: ĐỆ
em trai
Nghĩa (2 cách đọc)
dìHSK 1Hán Việt: ĐỆ
- em trai
- nam nhỏ tuổi hơn
- tôi (lời khiêm tốn trong thư)
Tiếng Anh: younger brother; junior male; I (modest word in letter)
tìHSK 1Hán Việt: ĐỆ
- biến thể của 悌[ti4]
Tiếng Anh: variant of 悌[ti4]