扇 nghĩa là gì
shān · shànHán Việt: PHIẾN
quạt
Nghĩa (2 cách đọc)
shānHSK 5Hán Việt: PHIẾNPhổ biến #3773
- quạt
- tát vào mặt ai đó
Tiếng Anh: to fan; to slap sb on the face
shànHSK 5Hán Việt: PHIẾNPhổ biến #3773
- quạt
- phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó
- lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
Tiếng Anh: fan; sliding, hinged or detachable flat part of sth; classifier for doors, windows etc