扫掃 nghĩa là gì
sǎo · sàoHán Việt: TẢO
quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
Nghĩa (2 cách đọc)
sǎoHSK 4Hán Việt: TẢOPhổ biến #4584
- quét (bằng chổi hoặc chổi quét)
- quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ
- quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
Tiếng Anh: to sweep (with a brush or broom); to sweep away; to wipe out; to get rid of; to sweep (one's eyes etc) over; to scan
sàoHSK 4Hán Việt: TẢOPhổ biến #4584
- (dạng kết hợp) cây chổi (lớn)
Tiếng Anh: (bound form) a (large) broom
Chữ thành phần
Từ ghép với 扫
- 扫描sǎo miáo quét
- 扫除sǎo chú dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
- 扫兴sǎo xìng làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần
- 扫墓sǎo mù quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
- 扫地sǎo dì quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
- 扫射sǎo shè bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả