拉 nghĩa là gì
lā · lá · làHán Việt: LẤP
kéo
Nghĩa (3 cách đọc)
lāHSK 2Hán Việt: LẤPPhổ biến #484
- kéo
- chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo)
- kéo lê
- vẽ
- trò chuyện
- (khẩu ngữ) đi tiêu
Tiếng Anh: to pull; to play (a bowed instrument); to drag; to draw; to chat; (coll.) to empty one's bowels
láHSK 2Hán Việt: LẤPPhổ biến #484
Tiếng Anh: to make a cut in (sth); to slit; to gash; to slash
làHSK 2Hán Việt: LẤPPhổ biến #484
Tiếng Anh: used in 拉拉蛄[la4 la4 gu3]; variant of 落[la4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 拉
- 拉开lā kāi kéo mở; kéo ra; gia tăng
- 拉拢lā lǒng lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ
- 拉动lā dòng kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
- 拉锁lā suǒ khóa kéo
- 拉Klā K (tiếng lóng) dùng ketamine
- 拉丁lā dīng Latinh; (thời trước) bắt cóc ép lao động; bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc