揪 nghĩa là gì
jiū
nắm
Nghĩa
jiūHSK 7
- nắm
- chụp
- túm chặt và kéo
Tiếng Anh: to seize; to clutch; to grab firmly and pull
Chữ thành phần
Từ ghép với 揪
- 揪住jiū zhù nắm chặt
- 揪出jiū chū phát hiện; lòi ra (thủ phạm)
- 揪心jiū xīn nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn
- 揪揪jiū jiu nhăn nheo; nhăn; phiền muộn; lo lắng; khó chịu
- 揪痧jiū shā biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
- 揪送jiū sòng bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)
- 揪斗jiū dòu bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
- 揪辫子jiū biàn zi nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ
- 揪心扒肝jiū xīn bā gān (thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
- 揪心揪肺jiū xīn jiū fèi đau thấu tâm can