斩斬 nghĩa là gì
zhǎnHán Việt: TRẢM
chặt đầu (như một hình thức tử hình)
Nghĩa
zhǎnHSK 7Hán Việt: TRẢM
- chặt đầu (như một hình thức tử hình)
- chặt
Tiếng Anh: to behead (as form of capital punishment); to chop
Chữ thành phần
Từ ghép với 斩
- 斩草除根zhǎn cǎo chú gēn nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
- 斩钉截铁zhǎn dīng jié tiě nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
- 斩新zhǎn xīn biến thể của 嶄新|崭新[zhan3 xin1]
- 斩断zhǎn duàn cắt đứt; chặt đứt đôi
- 斩杀zhǎn shā chém đầu
- 斩获zhǎn huò giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu
- 斩眼zhǎn yǎn chớp mắt (văn học)
- 斩首zhǎn shǒu chém đầu; xử trảm
- 斩而不奏zhǎn ér bù zòu làm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)
- 斩首行动zhǎn shǒu xíng dòng (quân sự) cuộc tấn công chặt đầu