映暎 nghĩa là gì
yìngHán Việt: ÁNH
phản chiếu (ánh sáng)
Nghĩa (2 cách đọc)
yìngHSK 7Hán Việt: ÁNH
- phản chiếu (ánh sáng)
- chiếu
- phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)
Tiếng Anh: (bound form) to become visible (esp. on a surface or in perception)
yìngHSK 7Hán Việt: ÁNH
- biến thể cũ của 映[ying4]
Tiếng Anh: old variant of 映[ying4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 映
- 映像yìng xiàng phản chiếu; hình ảnh (trong gương)
- 映入yìng rù xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí
- 映射yìng shè chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ
- 映演yìng yǎn (Đài Loan) chiếu phim
- 映照yìng zhào chiếu rọi; phản chiếu
- 映衬yìng chèn làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học