最㝡 · 冣 nghĩa là gì
zuìHán Việt: TỐI
biến thể của 最[zui4]
Nghĩa (3 cách đọc)
zuìHSK 1Hán Việt: TỐIPhổ biến #89
- biến thể của 最[zui4]
Tiếng Anh: variant of 最[zui4]
zuìHSK 1Hán Việt: TỐIPhổ biến #89
- biến thể cũ của 最[zui4]
Tiếng Anh: old variant of 最[zui4]
zuìHSK 1Hán Việt: TỐIPhổ biến #89
- nhất
- tính từ so sánh nhất
Tiếng Anh: (before an adjective or verb) to the highest degree; (the) most ...; -est; (after 之[zhi1]) best or most extreme example (e.g. 世界之最[shi4 jie4 zhi1 zui4] "the greatest in the world")