望朢 nghĩa là gì
wàngHán Việt: VỌNG
trăng tròn
Nghĩa (2 cách đọc)
wàngHSK 7Hán Việt: VỌNGPhổ biến #3165
- trăng tròn
- hy vọng
- mong đợi
- thăm
- nhìn xa xăm
- nhìn về
- phía
Tiếng Anh: full moon; to hope; to expect; to visit; to gaze (into the distance); to look towards
wàngHSK 7Hán Việt: VỌNGPhổ biến #3165
- ngày 15 của tháng (âm lịch)
- biến thể cũ của 望[wang4]
Tiếng Anh: 15th day of month (lunar calendar); old variant of 望[wang4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 望
- 望见wàng jiàn nhìn thấy; phát hiện
- 望远镜wàng yuǎn jìng ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]
- 望京Wàng jīng khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh
- 望城Wàng chéng huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
- 望奎Wàng kuí huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 望安Wàng ān hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan