栽 nghĩa là gì
zāi
trồng; mọc
Nghĩa
zāiHSK 7
- trồng; mọc
- chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt)
- gán cái gì đó cho ai đó
- vấp ngã; ngã xuống
Tiếng Anh: to plant; to grow; to insert; to erect (e.g. a bus stop sign); to impose sth on sb; to stumble; to fall down
Chữ thành phần
Từ ghép với 栽
- 栽培zāi péi trồng; trồng trọt; đào tạo
- 栽倒zāi dǎo ngã xuống
- 栽子zāi zi cây con; cây non
- 栽植zāi zhí trồng; cấy
- 栽种zāi zhòng trồng; trồng trọt
- 栽赃zāi zāng gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
- 栽种机zāi zhòng jī máy gieo trồng (lúa, cây)
- 栽筋斗zāi jīn dǒu ngã nhào; ngã lộn đầu; (nghĩa bóng) gặp thất bại
- 栽跟头zāi gēn tou ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại