桥橋 nghĩa là gì
qiáoHán Việt: KIỀU
cầu
Nghĩa
qiáoHSK 3Hán Việt: KIỀUPhổ biến #2120
- cầu
- LT:座[zuo4]
Tiếng Anh: bridge; CL:座[zuo4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 桥
- 桥梁qiáo liáng cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 桥台qiáo tái mố cầu (kiến trúc)
- 桥墩qiáo dūn mố cầu
- 桥接qiáo jiē kết nối cầu (trong mạng máy tính)
- 桥本Qiáo běn Hashimoto (họ và địa danh Nhật Bản)
- 桥东Qiáo dōng Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 桥段qiáo duàn (điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện
- 桥牌qiáo pái trò chơi bài bridge (trò chơi bài)
- 桥脑qiáo nǎo (giải phẫu) cầu não
- 桥西Qiáo xī Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 桥镇Qiáo zhèn Bridgetown, thủ đô của Barbados (phiên âm Đài Loan)
- 桥面qiáo miàn làn đường; sàn; mặt cầu
- 桥头Qiáo tóu trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 桥头qiáo tóu mỗi đầu cầu; đầu cầu
- 桥接器qiáo jiē qì thiết bị kết nối cầu (mạng máy tính)
- 桥东区Qiáo dōng Qū Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 桥西区Qiáo xī Qū Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
- 桥头堡qiáo tóu bǎo đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu)
- 桥头乡Qiáo tóu xiāng trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 桥式整流器qiáo shì zhěng liú qì (điện) mạch chỉnh lưu cầu