梨 nghĩa là gì
líHán Việt: LÊ
quả lê
Nghĩa
líHSK 5Hán Việt: LÊ
- quả lê
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: pear; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 梨
- 梨子lí zi quả lê; LT:個|个[ge4]
- 梨属lí shǔ Pyrus, chi cây chứa các loài lê
- 梨果lí guǒ quả loại táo
- 梨树Lí shù huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin; quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
- 梨树lí shù cây lê
- 梨涡lí wō má lúm đồng tiền (của phụ nữ)
- 梨树区Lí shù qū quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
- 梨树县Lí shù xiàn huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin
- 梨俱吠陀Lí jù fèi tuó Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
- 梨园子弟lí yuán zǐ dì diễn viên opera Trung Quốc
- 梨花带雨lí huā dài yǔ nghĩa đen: như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ); nghĩa bóng: khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân