梳 nghĩa là gì
shūHán Việt: SƠ
chải
Nghĩa
shūHSK 7Hán Việt: SƠ
- chải
- (dạng kết hợp) cái lược
Tiếng Anh: to comb; (bound form) a comb
Chữ thành phần
Từ ghép với 梳
- 梳理shū lǐ chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng
- 梳子shū zi cái lược; LT:把[ba3]
- 梳妆shū zhuāng trang điểm và chải chuốt
- 梳弄shū nòng (cũ) phá trinh kỹ nữ
- 梳洗shū xǐ chỉnh trang làm cho gọn gàng; tươi tỉnh lại
- 梳篦shū bì lược (nói chung); (cổ) chải tóc
- 梳头shū tóu chải tóc
- 梳乎厘shū hū lí món soufflé (từ mượn)
- 梳妆室shū zhuāng shì phòng trang điểm; phòng thay đồ của phụ nữ
- 梳妆台shū zhuāng tái bàn trang điểm
- 梳芙厘shū fú lí món soufflé (từ mượn)