槽 nghĩa là gì
cáoHán Việt: TÀU
máng
Nghĩa
cáoHSK 7Hán Việt: TÀU
- máng
- máng ăn
- rãnh
- kênh
- (Đài Loan) (tin học) ổ cứng
Tiếng Anh: trough; manger; groove; channel; (Tw) (computing) hard drive
Chữ thành phần
Từ ghép với 槽
- 槽位cáo wèi khe cắm
- 槽坊cáo fang nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
- 槽孔cáo kǒng khe; rãnh; lỗ dài
- 槽牙cáo yá răng hàm
- 槽车cáo chē xe bồn (xe tải)
- 槽钢cáo gāng rãnh thép; thanh thép hình V
- 槽头cáo tóu máng ăn trong chuồng
- 槽齿目cáo chǐ mù Thecodontia (nhóm phân loại trật tự của bò sát, không còn sử dụng)
- 槽齿类cáo chǐ lèi thecodont (loại bò sát tồn tại ở kỷ Permi và Trias)