次 nghĩa là gì
cìHán Việt: THỨ
tiếp theo
Nghĩa
cìHSK 1Hán Việt: THỨPhổ biến #99
- tiếp theo
- thứ hai
- ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.
- thứ cấp
- phó-
- phụ-
- hạ-
- chất lượng kém
- không đạt tiêu chuẩn
- thứ tự
- trình tự
- hypo- (hóa học)
- lượng từ cho sự kiện: lần
Tiếng Anh: next in sequence; second; the second (day, time etc); secondary; vice-; sub-
Chữ thành phần
Từ ghép với 次
- 次数cì shù số lần; tần suất; số thứ tự (trong một chuỗi)
- 次日cì rì ngày hôm sau
- 次要cì yào thứ yếu
- 次序cì xù trình tự; thứ tự
- 次品cì pǐn sản phẩm kém chất lượng; lỗi; hàng loại hai
- 次之cì zhī đứng thứ hai (về một đặc điểm nào đó: kích thước, tần suất, chất lượng, v.v.)
- 次元cì yuán chiều không gian (từ mượn, từ tiếng Nhật)
- 次女cì nǚ con gái thứ hai
- 次子cì zǐ con trai thứ hai
- 次官cì guān thứ trưởng; quan chức cấp thứ hai
- 次后cì hòu sau đó; rồi
- 次方cì fāng (lũy thừa) mũ n
- 次于cì yú đứng thứ hai sau; chỉ đứng sau
- 次生cì shēng phái sinh; thứ cấp; phụ-
- 次第cì dì thứ tự; trình tự; từng cái một
- 次等cì děng hạng hai; loại hai
- 次级cì jí thứ cấp
- 次经cì jīng văn bản không chính thống; văn bản kinh điển đáng ngờ; Ngụy thư
- 次贫cì pín cực kỳ nghèo nhưng không bần cùng
- 次货cì huò hàng kém chất lượng; sản phẩm không đạt chuẩn