渡 nghĩa là gì
dùHán Việt: ĐÒ
băng qua
Nghĩa
dùHSK 6Hán Việt: ĐÒ
- băng qua
- đi qua
- chèo đò
Tiếng Anh: to cross; to pass through; to ferry
Chữ thành phần
Từ ghép với 渡
- 渡过dù guò vượt qua; đi qua
- 渡假dù jià (Đài Loan) đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ
- 渡口dù kǒu bến phà
- 渡河dù hé qua sông
- 渡船dù chuán phà
- 渡轮dù lún thuyền phà
- 渡边Dù biān Watanabe (họ người Nhật)
- 渡头dù tóu bến phà
- 渡鸦dù yā (loài chim ở Trung Quốc) quạ đen lớn (Corvus corax)
- 渡渡鸟dù dù niǎo chim cưu cửu (loài chim đã tuyệt chủng)
- 渡轮船dù lún chuán tàu phà