湖 nghĩa là gì
húHán Việt: HỒ
hồ
Nghĩa
húHSK 2Hán Việt: HỒPhổ biến #2468
- hồ
- LT:個|个[ge4],片[pian4]
Tiếng Anh: lake
Chữ thành phần
Từ ghép với 湖
- 湖泊hú pō hồ
- 湖人Hú rén Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]
- 湖内Hú nèi thị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 湖北Hú běi tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
- 湖区Hú Qū Vùng Hồ, phía bắc nước Anh
- 湖南Hú nán Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
- 湖口Hú kǒu Huyện Hukou ở Cửu Giang 九江, Giang Tây; Hương Hồ Khẩu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
- 湖州Hú zhōu Thành phố cấp địa khu Hồ Châu ở Chiết Giang
- 湖广Hú guǎng tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)
- 湖沼hú zhǎo hồ và đầm lầy
- 湖滨Hú bīn Khu vực ven hồ; quận Hubin của thành phố Sanmenxia 三門峽市|三门峡市[San1 men2 xia2 shi4], Hà Nam
- 湖滨hú bīn bờ hồ
- 湖畔hú pàn bên hồ
- 湖西Hú xī xã Huhsi ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
- 湖边hú biān bờ hồ
- 湖里Hú lǐ Hồ Lý, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
- 湖内乡Hú nèi xiāng thị trấn Hunei ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 湖北省Hú běi Shěng Tỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
- 湖南省Hú nán Shěng Tỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
- 湖口县Hú kǒu xiàn Huyện Hồ Khẩu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây