珍珠 nghĩa là gì
zhēn zhūHán Việt: TRÂN CHÂU
ngọc trai
Nghĩa
zhēn zhūHSK 5Hán Việt: TRÂN CHÂU
- ngọc trai
- LT:顆|颗[ke1]
Tiếng Anh: pearl (CL:顆|颗[ke1],粒[li4]); (fig.) teardrop; tear
Chữ thành phần
Từ ghép với 珍珠
- 珍珠岩zhēn zhū yán đá trân châu
- 珍珠母zhēn zhū mǔ xà cừ (dùng trong trang trí và trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 珍珠港Zhēn zhū Gǎng Trân Châu Cảng (Hawaii)
- 珍珠奶茶zhēn zhū nǎi chá trà sữa trân châu; trà sữa bột lọc; trà sữa bong bóng
- 珍珠小番茄zhēn zhū xiǎo fān qié xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]
- 珍珠翡翠白玉汤zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng