疯瘋 nghĩa là gì
fēngHán Việt: PHONG
điên
Nghĩa
fēngHSK 5Hán Việt: PHONGPhổ biến #1448
- điên
- khùng
- hoang dại
Tiếng Anh: insane; mad; wild
Chữ thành phần
Từ ghép với 疯
- 疯狂fēng kuáng điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
- 疯子fēng zi người điên; kẻ điên
- 疯传fēng chuán lan truyền như cháy rừng; trở nên viral
- 疯犬fēng quǎn chó dại; chó mắc bệnh dại
- 疯瘫fēng tān biến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]
- 疯癫fēng diān điên; cuồng
- 疯话fēng huà lời nói điên; rồ; vô lý
- 疯魔fēng mó điên; cuồng; bị mê hoặc; mê hoặc
- 疯牛病fēng niú bìng bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)
- 疯犹精fēng yóu jīng (tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel
- 疯疯癫癫fēng feng diān diān mất trí; không ổn định