盐鹽 nghĩa là gì
yán
muối
Nghĩa
yánHSK 4Phổ biến #3653
- muối
- LT:粒[li4]
Tiếng Anh: salt; CL:粒[li4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 盐
- 盐井Yán jǐng Yanjing, tên địa phương phổ biến; quận cũ 1983-1999, nay là một phần của huyện Markam 芒康縣|芒康县[Mang2 kang1 xian4] trong châu Chamdo, Tây Tạng
- 盐亭Yán tíng huyện Yanting ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
- 盐分yán fèn hàm lượng muối
- 盐城Yán chéng Yancheng, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
- 盐埔Yán pǔ Thị trấn Yanpu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 盐埕Yán chéng quận Yancheng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
- 盐场yán chǎng ruộng muối; sân phơi muối
- 盐山Yán shān huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
- 盐巴yán bā muối ăn
- 盐度yán dù độ mặn
- 盐水Yán shuǐ trấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
- 盐水yán shuǐ nước muối; nước muối đậm đặc
- 盐池Yán chí huyện Yanchi ở Ninh Hạ; một cánh đồng muối
- 盐津Yán jīn huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
- 盐湖yán hú hồ muối
- 盐源Yán yuán huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
- 盐滩yán tān bãi muối; hồ muối
- 盐田Yán tián quận Diêm Điền của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
- 盐田yán tián ruộng muối
- 盐蛇yán shé (phương ngữ) tắc kè