瞒瞞 nghĩa là gì
mánHán Việt: MAN
che giấu khỏi
Nghĩa
mánHSK 7Hán Việt: MAN
- che giấu khỏi
- giữ bí mật (với ai đó)
Tiếng Anh: to conceal from; to keep (sb) in the dark
Chữ thành phần
Từ ghép với 瞒
- 瞒哄mán hǒng lừa dối; gian lận (ai đó)
- 瞒报mán bào che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
- 瞒骗mán piàn lừa gạt; che giấu
- 瞒不过mán bù guò không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
- 瞒上欺下mán shàng qī xià lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
- 瞒天大谎mán tiān dà huǎng lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
- 瞒天过海mán tiān guò hǎi vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
- 瞒心昧己mán xīn mèi jǐ che giấu lương tâm