碑 nghĩa là gì
bēi
bia tưởng niệm
Nghĩa
bēiHSK 7
- bia tưởng niệm
- bia đá dựng đứng
- biển đá
- LT:塊|块[kuai4],面[mian4]
Tiếng Anh: a monument; an upright stone tablet; stele; CL:塊|块[kuai4],面[mian4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 碑
- 碑亭bēi tíng đình che bia đá
- 碑刻bēi kè bài khắc trên bia đá
- 碑帖bēi tiè bản dập từ bia khắc
- 碑座bēi zuò bệ đỡ bia đá
- 碑文bēi wén bài minh trên bia đá
- 碑林Bēi lín Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An); Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
- 碑珓bēi jiào xem 杯珓[bei1 jiao4]
- 碑石bēi shí bia đá; bia đứng để khắc chữ
- 碑碣bēi jié bia đá (có khắc chữ)
- 碑记bēi jì ghi chép sự kiện khắc trên bia
- 碑志bēi zhì ghi chép lịch sử khắc trên bia
- 碑铭bēi míng bài minh khắc trên bia đá
- 碑额bēi é phần trên của bia đá
- 碑座儿bēi zuò r biến thể er hoá của 碑座[bei1 zuo4]
- 碑林区Bēi lín Qū Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây