社 nghĩa là gì
shèHán Việt: XÃ
(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan
Nghĩa
shèHSK 5Hán Việt: XÃPhổ biến #3615
- (dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan
- (cổ) thần đất đai
Tiếng Anh: (bound form) society; organization; agency; (old) god of the land
Chữ thành phần
Từ ghép với 社
- 社会shè huì xã hội; LT:個|个[ge4]
- 社区shè qū cộng đồng; khu dân cư
- 社交shè jiāo tương tác; liên hệ xã hội
- 社会主义shè huì zhǔ yì chủ nghĩa xã hội
- 社团shè tuán hiệp hội; hội; nhóm
- 社论shè lùn bài xã luận (trong báo); LT:篇[pian1]
- 社保shè bǎo bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
- 社员shè yuán thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
- 社媒shè méi truyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
- 社学shè xué trường học thời Minh hoặc Thanh
- 社工shè gōng công tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
- 社恐shè kǒng chứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
- 社戏shè xì buổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
- 社招shè zhāo tuyển dụng xã hội (viết tắt của 社會招聘|社会招聘[she4 hui4 zhao1 pin4])
- 社教shè jiào giáo dục xã hội chủ nghĩa; viết tắt của 社會主義教育運動|社会主义教育运动
- 社旗Shè qí huyện Sheqi ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
- 社死shè sǐ (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) xấu hổ muốn chết (nghĩa bóng)
- 社火shè huǒ hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)
- 社畜shè chù (khẩu ngữ) người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku")
- 社科shè kē khoa học xã hội (viết tắt)