筋 nghĩa là gì
jīnHán Việt: GÂN
cơ
Nghĩa
jīnHSK 7Hán Việt: GÂN
- cơ
- bắp
- tĩnh mạch nổi dưới da
- thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)
Tiếng Anh: muscle; tendon; veins visible under the skin; sth resembling tendons or veins (e.g. fiber in a vegetable)
Chữ thành phần
Từ ghép với 筋
- 筋斗jīn dǒu nhào lộn; lộn nhào
- 筋节jīn jié nghĩa đen: cơ và khớp; mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v.
- 筋络jīn luò gân và cơ
- 筋脉jīn mài kinh mạch
- 筋膜jīn mó (giải phẫu) mạc
- 筋骨jīn gǔ cơ và xương; thể chất; sức mạnh
- 筋斗云jīn dǒu yún đám mây kỳ diệu của Tôn Ngộ Không
- 筋疲力尽jīn pí lì jìn cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ