聪明聰明 nghĩa là gì
cōng mingHán Việt: THÔNG MINH
thông minh; lanh lợi; sáng dạ
Nghĩa
cōng mingHSK 5Hán Việt: THÔNG MINHPhổ biến #1918
- thông minh; lanh lợi; sáng dạ
- nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
Tiếng Anh: intelligent; clever; bright; acute (of sight and hearing)
Chữ thành phần
Từ ghép với 聪明
- 聪明伶俐cōng ming líng lì sáng dạ; thông minh; lanh lợi
- 聪明才智cōng ming cái zhì trí tuệ và khả năng
- 聪明绝顶cōng ming jué dǐng cực kỳ thông minh; xuất chúng
- 聪明过头cōng ming guò tóu quá thông minh; khôn quá hóa dại
- 聪明反被聪明误cōng míng fǎn bèi cōng míng wù (thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
- 聪明一世,懵懂一时