腿骽 nghĩa là gì
tuǐHán Việt: THOÁI
chân
Nghĩa (2 cách đọc)
tuǐHSK 2Hán Việt: THOÁIPhổ biến #1216
- chân
- Lượng từ:條|条[tiao2]
Tiếng Anh: leg; CL:條|条[tiao2]
tuǐHSK 2Hán Việt: THOÁIPhổ biến #1216
- xương hông
- biến thể cũ của 腿[tui3]
Tiếng Anh: hip bone; old variant of 腿[tui3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 腿
- 腿了tuǐ le (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")
- 腿腕tuǐ wàn mắt cá chân
- 腿脚tuǐ jiǎo chân và bàn chân; khả năng đi lại; bước đi
- 腿号tuǐ hào vòng chân (ở chim)
- 腿后腱tuǐ hòu jiàn cơ gân kheo
- 腿玩年tuǐ wán nián (tiếng lóng) đôi chân tuyệt đẹp; chân gợi cảm