葱蔥 nghĩa là gì
cōng
hành lá
Nghĩa
cōngHSK 7
- hành lá
- hành xanh
Tiếng Anh: scallion; green onion
Chữ thành phần
Từ ghép với 葱
- 葱属cōng shǔ chi Allium
- 葱岭Cōng lǐng tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原|帕米尔高原[Pa4 mi3 er3 Gao1 yuan2]
- 葱绿cōng lǜ xanh tươi
- 葱翠cōng cuì xanh tươi mát
- 葱花cōng huā hành lá băm
- 葱葱cōng cōng xanh tươi và rậm rạp (tán lá, cỏ v.v.)
- 葱茏cōng lóng xanh tươi và um tùm
- 葱头cōng tóu hành tây; hành tây tròn kiểu Tây
- 葱郁cōng yù xanh tươi; xanh tươi và đầy sức sống
- 葱黄cōng huáng xanh vàng
- 葱抓饼cōng zhuā bǐng bánh hành nhiều lớp (làm từ bột nhào, không phải bột lỏng)
- 葱油饼cōng yóu bǐng bánh hành chiên