蛮蠻 nghĩa là gì
mánHán Việt: MAN
man rợ
Nghĩa
mánHSK 7Hán Việt: MANPhổ biến #3353
- man rợ
- hách dịch
- rất
- khá
- thô lỗ
- liều lĩnh
Tiếng Anh: barbarian; bullying; very; quite; rough; reckless
Chữ thành phần
Từ ghép với 蛮
- 蛮力mán lì sức mạnh thô bạo
- 蛮夷mán yí thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di
- 蛮子mán zi man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ
- 蛮干mán gàn hành động một cách liều lĩnh; hành động hấp tấp bất chấp hậu quả; liều lĩnh
- 蛮悍mán hàn thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh
- 蛮横mán hèng thô lỗ và vô lý
- 蛮皮mán pí ngoan cố; om sòm
- 蛮缠mán chán quấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
- 蛮荒mán huāng hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
- 蛮邸mán dǐ cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
- 蛮不讲理mán bù jiǎng lǐ hoàn toàn vô lý
- 蛮横无理mán hèng wú lǐ thô lỗ và vô lý