费費 nghĩa là gì
Fèi · fèiHán Việt: PHÍ
họ [Fei4]
Nghĩa (2 cách đọc)
FèiHSK 3Hán Việt: PHÍPhổ biến #1997
- họ [Fei4]
Tiếng Anh: surname Fei
fèiHSK 3Hán Việt: PHÍPhổ biến #1997
- tốn
- tiêu phí
- phí
- lãng phí
- chi phí
Tiếng Anh: to cost; to spend; fee; wasteful; expenses
Chữ thành phần
Từ ghép với 费
- 费用fèi yòng chi phí; kinh phí; số tiền cần trả
- 费劲fèi jìn tốn sức; cần nỗ lực
- 费事fèi shì phiền phức; tốn nhiều công sức để làm gì đó
- 费力fèi lì tốn nhiều công sức
- 费城Fèi chéng Philadelphia, Pennsylvania; viết tắt của 費拉德爾菲亞|费拉德尔菲亚[Fei4 la1 de2 er3 fei1 ya4]
- 费心fèi xīn tốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)