赐賜 nghĩa là gì
cì
hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
Nghĩa
cìHSK 7
- hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
- (văn học) quà tặng; ân huệ
- phiên âm Đài Loan [si4]
Tiếng Anh: (bound form) to confer; to bestow; to grant; (literary) gift; favor; Taiwan pr. [si4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 赐
- 赐教cì jiào (kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
- 赐予cì yǔ ban cho; tặng
- 赐姓cì xìng (hoàng đế) ban họ
- 赐死cì sǐ (của một người cai trị) ra lệnh cho ai đó tự sát (thay vì hành quyết)
- 赐福cì fú ban phước
- 赐给cì gěi ban cho; tặng
- 赐与cì yǔ biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]
- 赐鉴cì jiàn (trang trọng) (dùng trong tài liệu đệ trình) xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét
- 赐顾cì gù vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)