轰轟 nghĩa là gì
hōngHán Việt: HUÊNH
nổ
Nghĩa
hōngHSK 7Hán Việt: HUÊNH
- nổ
- vang
- ầm ầm
- tiếng động lớn
- tấn công
- đuổi đi
- trục xuất
Tiếng Anh: explosion; bang; boom; rumble; to attack; to shoo away
Chữ thành phần
Từ ghép với 轰
- 轰炸hōng zhà ném bom; oanh tạc; LT:陣|阵[zhen4]
- 轰动hōng dòng gây chấn động; tạo náo động ở (một nơi); sự xôn xao
- 轰击hōng jī oanh tạc
- 轰然hōng rán một cách ồn ào; với một tiếng nổ lớn; một tiếng ầm ầm
- 轰走hōng zǒu xua đuổi
- 轰赶hōng gǎn xua đuổi
- 轰趴hōng pā (từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)
- 轰轰hōng hōng ầm ầm; gầm rú
- 轰隆hōng lōng (từ tượng thanh) ầm ầm; lăn
- 轰响hōng xiǎng âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú
- 轰鸣hōng míng tiếng nổ (âm thanh vụ nổ); ầm ầm
- 轰炸机hōng zhà jī máy bay ném bom
- 轰趴馆hōng pā guǎn địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)
- 轰动一时hōng dòng yī shí gây chấn động một thời (thành ngữ)
- 轰动效应hōng dòng xiào yìng hiệu ứng chấn động; phản ứng dữ dội
- 轰轰烈烈hōng hōng liè liè mạnh mẽ; sôi nổi; quy mô lớn