迁遷 nghĩa là gì
qiānHán Việt: THIÊN
di chuyển
Nghĩa
qiānHSK 7Hán Việt: THIÊN
- di chuyển
- dịch chuyển
- thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.)
- thăng chức
Tiếng Anh: to move; to shift; to change (a position or location etc); to promote
Chữ thành phần
Từ ghép với 迁
- 迁移qiān yí di cư; di chuyển
- 迁就qiān jiù nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)
- 迁徙qiān xǐ di cư; di chuyển
- 迁入qiān rù chuyển đến (chỗ ở mới)
- 迁安Qiān ān Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 迁居qiān jū chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)
- 迁延qiān yán trì hoãn lâu dài
- 迁怒qiān nù trút giận lên người không đáng chịu
- 迁西Qiān xī huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 迁都qiān dū dời đô
- 迁离qiān lí chuyển đi; thay đổi chỗ ở
- 迁飞qiān fēi di cư (của chim)
- 迁安市Qiān ān shì Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 迁西县Qiān xī xiàn huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
- 迁居移民qiān jū yí mín nhập cư
- 迁怒于人qiān nù yú rén trút giận lên người vô tội (thành ngữ)