递遞 nghĩa là gì
dìHán Việt: ĐỆ
chuyển giao; truyền lại; giao
Nghĩa
dìHSK 5Hán Việt: ĐỆ
- chuyển giao; truyền lại; giao
- (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
Tiếng Anh: to hand over; to pass on; to deliver; (bound form) progressively; in the proper order
Chữ thành phần
Từ ghép với 递
- 递给dì gěi đưa (vật đã nhắc đến) cho (ai đó)
- 递交dì jiāo trình bày; đưa; nộp
- 递增dì zēng tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng
- 递加dì jiā tăng dần dần
- 递升dì shēng tăng tiến dần dần
- 递嬗dì shàn (văn học) trải qua những thay đổi kế tiếp; tiến hóa
- 递推dì tuī đệ quy; tính toán đệ quy; hồi quy
- 递归dì guī đệ quy; tính toán đệ quy; tái diễn
- 递减dì jiǎn giảm dần; giảm dần dần; theo thứ tự giảm dần
- 递补dì bǔ thay thế; bổ sung theo thứ tự đúng; lấp đầy chỗ trống một cách tuần tự
- 递解dì jiè áp giải tội phạm (thời trước)
- 递质dì zhì chất dẫn truyền thần kinh
- 递回dì huí xem 遞歸|递归[di4 gui1]
- 递送dì sòng gửi (một thông điệp); chuyển phát
- 递进dì jìn tiến triển dần dần; tiến lên từng bước một
- 递降dì jiàng giảm dần; giảm sút một cách từ từ
- 递条子dì tiáo zi chuyển tin nhắn
- 递眼色dì yǎn sè đưa mắt ra hiệu cho ai đó
- 递推公式dì tuī gōng shì công thức truy hồi
- 递推关系dì tuī guān xì quan hệ truy hồi