逢 nghĩa là gì
féngHán Việt: PHÙNG
gặp tình cờ
Nghĩa
féngHSK 7Hán Việt: PHÙNG
- gặp tình cờ
- tình cờ gặp
- (sự kiện lịch) đến
- (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể)
- nịnh nọt
Tiếng Anh: to meet by chance; to come across; (of a calendar event) to come along; (of an event) to fall on (a particular day); to fawn upon
Chữ thành phần
Từ ghép với 逢
- 逢俉féng wú gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
- 逢迎féng yíng nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
- 逢集féng jí ngày họp chợ
- 逢人便讲féng rén biàn jiǎng kể với bất kỳ ai mình gặp
- 逢凶化吉féng xiōng huà jí biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
- 逢场作戏féng chǎng zuò xì nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
- 逢年过节féng nián guò jié vào dịp Tết hoặc lễ hội khác