队隊 nghĩa là gì
duìHán Việt: ĐỘI
phi đội
Nghĩa
duìHSK 2Hán Việt: ĐỘIPhổ biến #422
- phi đội
- đội
- nhóm
- LT: 個|个[ge4]
Tiếng Anh: squadron; team; group; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 队
- 队长duì zhǎng đội trưởng; nhóm trưởng; LT:個|个[ge4]
- 队员duì yuán thành viên đội
- 队伍duì wǔ hàng ngũ; quân đội; hàng
- 队形duì xíng đội hình
- 队列duì liè đội hình; sắp xếp; (tin học) hàng đợi
- 队友duì yǒu đồng đội; thành viên cùng đội
- 队尾duì wěi cuối hàng; người cuối trong hàng
- 队旗duì qí cờ đội
- 队服duì fú đồng phục đội
- 队部duì bù văn phòng; trụ sở