风流風流 nghĩa là gì
fēng liúHán Việt: PHONG LƯU
xuất chúng và tài hoa
Nghĩa
fēng liúHSK 7Hán Việt: PHONG LƯU
- xuất chúng và tài hoa
- nổi bật
- tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu
- lãng mạn
- phóng túng
- lăng nhăng
Tiếng Anh: distinguished and accomplished; outstanding; talented in letters and unconventional in lifestyle; romantic; dissolute; loose
Chữ thành phần
Từ ghép với 风流
- 风流债fēng liú zhài nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình
- 风流佳话fēng liú jiā huà chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn
- 风流倜傥fēng liú tì tǎng phong độ; lịch lãm; hào hoa
- 风流蕴藉fēng liú yùn jiè điềm đạm và tao nhã
- 风流云散fēng liú yún sàn nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
- 风流韵事