马克馬克 nghĩa là gì
Mǎ kè · mǎ kèHán Việt: MÃ KHẮC
Mark (tên)
Nghĩa (2 cách đọc)
Mǎ kèHán Việt: MÃ KHẮC
- Mark (tên)
Tiếng Anh: Mark (name)
mǎ kèHán Việt: MÃ KHẮC
- mark (đơn vị tiền tệ)
Tiếng Anh: mark (monetary unit)
Chữ thành phần
Từ ghép với 马克
- 马克宏Mǎ kè hóng (Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017
- 马克思Mǎ kè sī Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
- 马克杯mǎ kè bēi cốc, mug (từ mượn)
- 马克沁Mǎ kè qìn Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim
- 马克笔mǎ kè bǐ bút lông (từ mượn); bút dạ
- 马克龙Mǎ kè lóng