麻蔴 nghĩa là gì
má · MáHán Việt: MA
biến thể của 麻[ma2]
Nghĩa (3 cách đọc)
máHSK 7Hán Việt: MAPhổ biến #4988
- biến thể của 麻[ma2]
- cây gai
Tiếng Anh: hemp (variant of 麻[ma2])
MáHSK 7Hán Việt: MAPhổ biến #4988
- họ [Ma2]
Tiếng Anh: surname Ma
máHSK 7Hán Việt: MAPhổ biến #4988
- tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
- sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt
- vừng
- LT:縷|缕[lu:3]
- (vật liệu) thô hoặc xù xì
- rỗ
- chỗ lõm
- cảm giác tê hoặc ngứa ran
- cảm thấy tê
Tiếng Anh: generic name for hemp, flax etc; hemp or flax fiber for textile materials; sesame; CL:縷|缕[lu:3]; (of materials) rough or coarse; pocked
Chữ thành phần
Từ ghép với 麻
- 麻烦má fan rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
- 麻醉má zuì gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
- 麻痹má bì tê liệt; chứng liệt; tê cóng
- 麻木má mù tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
- 麻将má jiàng mạt chược; LT:副[fu4]
- 麻辣má là cay và tê