不见不見 nghĩa là gì
bù jiànHán Việt: BẤT KIẾN
không gặp
Nghĩa
bù jiànHSK 6Hán Việt: BẤT KIẾNPhổ biến #2421
- không gặp
- không thấy
- đã biến mất
- đang mất tích
Tiếng Anh: not to see; not to meet; to have disappeared; to be missing
Chữ thành phần
Từ ghép với 不见
- 不见得bù jiàn de không nhất thiết; không có khả năng
- 不见了bù jiàn le đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
- 不见不散bù jiàn bù sàn nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!
- 不见天日bù jiàn tiān rì đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý
- 不见经传bù jiàn jīng zhuàn không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền