不足 nghĩa là gì
bù zúHán Việt: BẤT TÚC
không đủ
Nghĩa
bù zúHSK 5Hán Việt: BẤT TÚCPhổ biến #2971
- không đủ
- thiếu
- thiếu sót
- không đạt
- không đáng
- không thể
- không nên
Tiếng Anh: insufficient; lacking; deficiency; not enough; inadequate; not worth
Chữ thành phần
Từ ghép với 不足
- 不足月bù zú yuè sinh non (sinh, trẻ)
- 不足道bù zú dào không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến
- 不足挂齿bù zú guà chǐ không đáng nhắc tới (thành ngữ)
- 不足为奇bù zú wéi qí không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
- 不足为怪bù zú wéi guài không có gì đáng ngạc nhiên (thành ngữ)
- 不足为虑bù zú wéi lǜ không có gì đáng lo lắng; không có gì phải lo