乖 nghĩa là gì
guāiHán Việt: QUAI
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt
Nghĩa
guāiHSK 7Hán Việt: QUAIPhổ biến #3704
- (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt
- thông minh
- lanh lợi
- nhanh nhẹn
- bướng bỉnh
- trái lý
- bất thường
- không bình thường
Tiếng Anh: (of a child) obedient, well-behaved; clever; shrewd; alert; perverse; contrary to reason
Chữ thành phần
Từ ghép với 乖
- 乖巧guāi qiǎo thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu
- 乖乖guāi guāi (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn; (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
- 乖乖guāi guai lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!
- 乖僻guāi pì kỳ lạ; lập dị
- 乖张guāi zhāng ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh
- 乖忤guāi wǔ bướng bỉnh; ngang ngược; không vâng lời