人生 nghĩa là gì
rén shēngHán Việt: NHÂN SINH
đời người (thời gian sống trên thế gian)
Nghĩa
rén shēngHSK 3Hán Việt: NHÂN SINHPhổ biến #926
- đời người (thời gian sống trên thế gian)
Tiếng Anh: life (one's time on earth)
Chữ thành phần
Từ ghép với 人生
- 人生如梦rén shēng rú mèng đời người như một giấc mộng (thành ngữ)
- 人生朝露rén shēng zhāo lù đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
- 人生盛衰rén shēng shèng shuāi đời người có thăng có trầm (thành ngữ)
- 人生地不熟rén shēng dì bù shú lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình
- 人生如朝露rén shēng rú zhāo lù đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người