凿鑿 nghĩa là gì
záoHán Việt: TẠC
(dạng kết hợp) cái đục
Nghĩa
záoHSK 7Hán Việt: TẠC
- (dạng kết hợp) cái đục
- khoan lỗ; đục; đào
- (văn học) chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi
- cũng đọc là [zuo4]
Tiếng Anh: (bound form) chisel; to bore a hole; to chisel; to dig; (literary) certain; authentic; irrefutable; also pr. [zuo4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 凿
- 凿井záo jǐng đào giếng
- 凿子záo zi đục
- 凿岩záo yán khoan (đá)
- 凿枘záo ruì khít như mộng và lỗ mộng
- 凿沉záo chén đánh chìm (tàu)
- 凿空záo kōng mở lỗ; (nghĩa mở rộng) mở đường thông qua; khai thông một con đường
- 凿岩机záo yán jī máy khoan đá
- 凿石场záo shí chǎng mỏ đá
- 凿壁偷光záo bì tōu guāng nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn