南京 nghĩa là gì
Nán jīngHán Việt: NAM KINH
thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
Nghĩa
Nán jīngHán Việt: NAM KINH
- thành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
- thủ đô của Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
Tiếng Anh: see 南京市[Nan2 jing1 Shi4]; Nanjing, capital of the Ming dynasty (1368–1421) and of the Republic of China (1927–1937 and 1946–1949)
Chữ thành phần
Từ ghép với 南京
- 南京市Nán jīng shì thành phố cấp phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô Trung Quốc trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
- 南京路Nán jīng lù đường Nam Kinh, phố thương mại lớn ở Thượng Hải
- 南京大学Nán jīng Dà xué Đại học Nam Kinh, NJU
- 南京条约Nán jīng Tiáo yuē Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh
- 南京大屠杀Nán jīng Dà tú shā thảm sát Nam Kinh (1937-38)