右 nghĩa là gì
yòuHán Việt: HỮU
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
Nghĩa
yòuHSK 1Hán Việt: HỮUPhổ biến #1481
- (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
- (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh
- (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
- (văn học) bên phải là bên ưu tiên
Tiếng Anh: (bound form) right; right-hand side; (bound form) (politics) right of center; (bound form) (old) west; (literary) the right side as the side of precedence