君子 nghĩa là gì
jūn zǐHán Việt: QUÂN TÍ
người quân tử
Nghĩa
jūn zǐHSK 7Hán Việt: QUÂN TÍ
- người quân tử
- người có phẩm cách cao quý
Tiếng Anh: nobleman; person of noble character
Chữ thành phần
Từ ghép với 君子
- 君子兰jūn zǐ lán cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)
- 君子之交jūn zǐ zhī jiāo tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
- 君子远庖厨jūn zǐ yuàn páo chú nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
- 君子不计小人过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]
- 君子之交淡如水jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])