吧 nghĩa là gì
bā · ba · biāHán Việt: VÀ
quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)
Nghĩa (3 cách đọc)
bāHSK 1Hán Việt: VÀPhổ biến #58
- quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)
- hút (thuốc lá, tẩu thuốc, v.v.)
- (từ tượng thanh) bùm
- viết tắt của 貼吧|贴吧[tie1 ba1]
Tiếng Anh: bar (loanword) (serving drinks, or providing Internet access etc); to puff (on a pipe etc); (onom.) bang; abbr. for 貼吧|贴吧[tie1 ba1]
baHSK 1Hán Việt: VÀPhổ biến #58
- (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- ...phải không?
- ...được chứ?
- ...tôi đoán.
Tiếng Anh: (modal particle indicating suggestion or surmise); ...right?; ...OK?; ...I presume.
biāHSK 1Hán Việt: VÀPhổ biến #58
- (từ tượng thanh) chụt!
Tiếng Anh: (onom.) smack!
Chữ thành phần
Từ ghép với 吧
- 吧主bā zhǔ quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
- 吧务bā wù quản lý diễn đàn
- 吧台bā tái quầy bar (quán rượu)
- 吧唧bā jī (từ tượng thanh) âm tiếng lèo xèo
- 吧唧bā ji chẹp miệng
- 吧嗒bā da (từ tượng thanh) lộp độp, lách cách; chẹp miệng; rít (ống điếu)
- 吧女bā nǚ nữ nhân viên quán bar
- 吧托bā tuō cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
- 吧托女bā tuō nǚ cô gái lừa đảo; phụ nữ dụ dỗ đàn ông vào quán bar giá cắt cổ 酒吧[jiu3 ba1]
- 吧唧吧唧bā ji bā ji (từ tượng thanh) âm chẹp miệng
- 吧啦吧啦bā lā bā lā (từ mượn) bla bla bla