坑阬 nghĩa là gì
kēngHán Việt: GANH
hố; chỗ lõm; chỗ trũng
Nghĩa (2 cách đọc)
kēngHSK 7Hán Việt: GANHPhổ biến #3953
- hố; chỗ lõm; chỗ trũng
- đường hầm; hố trong lòng đất
- (cổ) chôn sống
- lừa gạt; lừa dối (ai đó)
Tiếng Anh: pit; hollow; depression; (mining) pit; shaft; tunnel; (literary) to bury alive; (coll.) to cheat; to scam; to screw over
kēngHSK 7Hán Việt: GANHPhổ biến #3953
- biến thể của 坑[keng1]
Tiếng Anh: variant of 坑[keng1]