坠墜 nghĩa là gì
zhuìHán Việt: TRUỴ
rơi
Nghĩa
zhuìHSK 7Hán Việt: TRUỴ
- rơi
- rớt
- đè xuống
Tiếng Anh: to fall; to drop; to weigh down
Chữ thành phần
Từ ghép với 坠
- 坠亡zhuì wáng ngã chết
- 坠入zhuì rù rơi vào; ngã vào
- 坠子zhuì zi quả nặng; mặt dây chuyền; giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
- 坠楼zhuì lóu ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà
- 坠机zhuì jī tai nạn máy bay
- 坠毁zhuì huǐ (máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ
- 坠海zhuì hǎi rơi xuống biển; đâm xuống biển
- 坠琴zhuì qín giống như 墜胡|坠胡[zhui4 hu2]
- 坠胎zhuì tāi phá thai
- 坠胡zhuì hú nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo; còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]
- 坠落zhuì luò rơi; rớt
- 坠饰zhuì shì mặt dây chuyền (trang sức)
- 坠马zhuì mǎ ngã ngựa
- 坠入情网zhuì rù qíng wǎng phải lòng